sức lao động

toàn bộ thể lực và trí lực, kĩ năng, kĩ xảo lao động mà con người vốn có và được sử dụng trong quá trình sản xuất. Bộ phận dân số có SLĐ đang trong tuổi lao động gọi là nguồn lao động. Dưới chủ nghĩa tư bản, SLĐ biến thành hàng hoá, có giá trị và giá trị sử dụng. Giá trị sử dụng của hàng hoá SLĐ có đặc tính là trong quá trình lao động, tức là quá trình sử dụng và thực hiện SLĐ, người công nhân tạo ra một giá trị lớn hơn giá trị của bản thân SLĐ của họ, trên cơ sở đó, đem lại một lượng giá trị thặng dư cho nhà tư bản. Dưới chủ nghĩa xã hội, khi các tư liệu sản xuất chủ yếu thuộc chế độ công hữu, trong các xí nghiệp nhà nước hay tập thể, người lao động làm chủ, thì SLĐ không còn là hàng hoá theo đúng nghĩa của nó; nhưng nền kinh tế còn là sản xuất hàng hoá, cho nên nó cũng được tính giá trị và giá cả dưới hình thức tiền lương, do đó SLĐ mang tính chất hàng hoá đặc biệt. Trong thời kì quá độ, ở các cơ sở kinh tế thuộc thành phần kinh tế tư bản chủ nghĩa, người lao động vẫn còn làm thuê và bán SLĐ, do vậy SLĐ vẫn còn là hàng hoá.


nd. Năng lực lao động của con người bao gồm thể lực và trí lực. Bóc lột sức lao động.

sức lao động

 labour
  • độc quyền sức lao động: labour monopoly
  • dự trữ sức lao động: labour reserve
  • giá trị sức lao động: value of labour power
  • giá trị trao đổi sức lao động: exchange value of labour power
  • khu vực dư thừa sức lao động: labour surplus area
  • lý thuyết về giá trị sức lao động: labour theory of value
  • nền kinh tế dư thừa sức lao động: labour surplus economy
  • nhu cầu về sức lao động: demand of labour
  • phân phối sức lao động: allocation of labour
  • sức lao động ít, lương cao: high wage, low labour
  • sức lao động trừu tượng: abstract human labour
  • sự chiếm hữu sức lao động: appropriation of labour power
  • sự phân phối sức lao động: distribution of labour
  • sự thiếu nhân công, sức lao động: scarcity of labour
  • sự trao đổi sức lao động: labour exchange
  • tái sản xuất sức lao động: reproduction of labour power
  • thị trường sức lao động: labour market
  • thị trường sức lao động: market for labour
  • thị trường sức lao động tại chỗ: internal labour market
  • thiếu hụt sức lao động: deficit of labour power
  • thuyết giá trị sức lao động: labour theory of value
  •  labour supply
     manpower analysis

    báo cáo sức lao động hàng ngày
     daily force report
    dự đoán sức lao động
     manpower projection
    dự trắc sức lao động
     manpower projection
    giá cả sức lao động
     wage
    giao kèo đánh đổi sức lao động
     effort bargain
    hàng hóa sức lao động
     commodity of labour-power
    máy móc tiết giảm sức lao động
     labour-saving machinery
    mất sức lao động
     disablement
    phát minh tiết kiệm sức lao động
     labour-saving invention
    sản phẩm cần nhiều sức lao động
     labour-intensive goods
    tập trung nhiều sức lao động
     labour-intensive